Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn cách tính chính xác lượng thức ăn cho mèo và duy trì cân nặng lý tưởng. Hãy kiểm tra tiêu chuẩn cho ăn phù hợp với độ tuổi và mức độ hoạt động của mèo.


| Hạng mục | 새끼고양이 (2-12 개월) | 성묘 (1-7 세) | 노묘 (7 세 이상) |
|---|---|---|---|
| 일일 칼로리 요구량 | 체중 1kg 당 100-150kcal | 체중 1kg 당 60-80kcal | 체중 1kg 당 60-80kcal 이상 (소화율 저하로 요구량이 늘 수 있어요) |
| 급여 횟수 | 하루 3-4 회 | 하루 2 회 | 소량씩 자주 (하루 3-4 회 이상) |
| 주의사항 | 성장기 영양 공급 중요 | 비만 예방 필요 | 지방·단백질 소화율 저하, 근육 손실(악액질) 예방 위해 소화 잘 되는 고단백·고열량 식이 |
연령에 따라 급여 방식이 달라요. 특히 노묘는 지방·단백질 소화·흡수 능력이 떨어져 에너지 요구량이 오히려 늘 수 있으니, 무조건 양을 줄이기보다 소화가 잘 되고 열량이 높은 고품질 단백질 사료를 소량씩 자주 급여하고, 수의사와 상담해 정확한 급여량을 결정하세요.

Lưu ý: Nguy cơ của việc cho ăn quá nhiều
Cho mèo ăn quá nhiều thức ăn có thể dẫn đến béo phì, và béo phì lại liên quan đến nhiều vấn đề sức khỏe khác nhau. Đặc biệt, những con mèo béo phì rất dễ mắc bệnh gan nhiễm mỡ (bệnh lipid gan) do thiếu hụt năng lượng và protein khi không ăn uống tốt vì các bệnh lý khác, điều này tiềm ẩn nhiều nguy hiểm. Vì mèo sống trong nhà thường ít vận động nên dễ tích tụ mỡ thừa, bạn hãy thường xuyên kiểm tra cân nặng và điểm số hình thể (BCS) để duy trì cân nặng lý tưởng cho mèo nhé.


Lưu ý: Sự thay đổi cân nặng đột ngột
Nếu cân nặng của mèo thay đổi đột ngột, đó có thể là dấu hiệu của vấn đề sức khỏe nghiêm trọng. Nếu cân nặng thay đổi hơn 10% trong vòng một tuần, hãy tham khảo ý kiến bác sĩ thú y ngay lập tức.

Bác sĩ thú y tốt nghiệp ngành thú y tại Đại học Khon Kaen (Thái Lan) và hoàn thành chương trình IVSA tại North Carolina State University (Hoa Kỳ). Với kinh nghiệm lâm sàng tại bệnh viện thú y, anh làm việc trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe thú cưng và tập trung xây dựng môi trường khám chữa số kết nối người nuôi với bác sĩ thú y.
Kiểm duyệt ngày 2026-08-06
Chia sẻ
[1] Fascetti A, Delaney S. Applied Veterinary Clinical Nutrition, 2nd Ed. Wiley-Blackwell, 2018.
[2] Case L, Daristotle L, Hayek M, Mercuri K. Canine and Feline Nutrition, 3rd Ed. Mosby, 2011.
[3] National Research Council. Nutrient Requirements of Dogs and Cats. The National Academies Press, 2006.