Thức ăn cho dạ dày nhạy cảm được thiết kế để giảm gánh nặng tiêu hóa cho chó có hệ tiêu hóa yếu. Nguồn protein, hàm lượng chất béo và tỷ lệ chất xơ là yếu tố cốt lõi.

| Hạng mục | Thức ăn thông thường | Thức ăn cho dạ dày nhạy cảm |
|---|---|---|
| Nguồn protein | Hỗn hợp 2~3 loại | Protein đơn (cá hồi·vịt...) |
| Hàm lượng chất béo | 15~20% | 8~12% ít chất béo |
| Chất xơ | 3~4% | 4~6% bao gồm Prebiotic |
| Tỷ lệ tiêu hóa | Mức độ thông thường | Tỷ lệ tiêu hóa cao hơn tương đối |
| Chất bổ sung chính | Vitamin thông thường | Probiotic·Enzyme |
Chỉ số tiêu hóa khác nhau tùy theo nguyên liệu và phương pháp chế biến của từng sản phẩm, vui lòng kiểm tra trực tiếp nhãn và tài liệu của nhà sản xuất

Điều cần lưu ý khi đổi thức ăn
Đổi thức ăn một lần có thể khiến tiêu chảy·nôn trở nên nghiêm trọng hơn. Cần chuyển đổi dần dần bằng cách trộn trong ít nhất 7 ngày. Khuyến nghị ngày 1~2: 75% cũ + 25% mới, ngày 3~4: 50:50, ngày 5~6: 25:75, từ ngày 7: 100% mới. Nếu triệu chứng xấu đi trong quá trình chuyển đổi, cần đến bệnh viện ngay lập tức.
알레르기 반응 최소화
Liều khuyến nghị: 제품 권장량
수의영양학 교과서 권장
장내 유익균 증식
Liều khuyến nghị: 0.5~1%
변 형태 개선·수분 조절
Liều khuyến nghị: 3~5%
장 염증 완화
Liều khuyến nghị: 0.3~0.5%

Khi nào cần đến bệnh viện trước khi đổi thức ăn
Nếu kèm theo máu trong phân, nôn kéo dài trên 24 giờ, chướng bụng nghiêm trọng, mất hoàn toàn cảm giác ngon miệng, suy giảm thể lực thì không chỉ là dạ dày nhạy cảm đơn thuần. Có thể là tình trạng khẩn cấp như viêm tụy cấp·tắc ruột·nhiễm virus Parvovirus..., vì vậy cần đến bệnh viện thú y ngay lập tức trước khi cân nhắc đổi thức ăn.

Bác sĩ thú y tốt nghiệp ngành thú y tại Đại học Khon Kaen (Thái Lan) và hoàn thành chương trình IVSA tại North Carolina State University (Hoa Kỳ). Với kinh nghiệm lâm sàng tại bệnh viện thú y, anh làm việc trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe thú cưng và tập trung xây dựng môi trường khám chữa số kết nối người nuôi với bác sĩ thú y.
Kiểm duyệt ngày 2026-04-26
Chia sẻ
[1] Fascetti AJ, Delaney SJ. Applied Veterinary Clinical Nutrition, 2nd Ed. Chapter 8: Commercial and Home-Prepared Diets
[2] Ettinger SJ, Feldman EC. Textbook of Veterinary Internal Medicine, 8th Ed. Chapter on Diseases of the Small Intestine
[3] Hand MS et al. Small Animal Clinical Nutrition, 5th Ed. Chapter on Gastrointestinal Disorders