Virus Calicivirus ở mèo là một trong những nguyên nhân chính gây ra các bệnh đường hô hấp ở mèo. Do khả năng lây lan mạnh và nguy cơ tái phát cao, sự hiểu biết và xử lý sớm từ phía chủ nuôi là rất quan trọng.





| Hạng mục | 주요 증상 | 대처 방법 | 주의사항 |
|---|---|---|---|
| 경증 | 눈물, 콧물, 가벼운 기침 | 입원 없이 집에서 관리, 수분 보충 | 다른 고양이와 분리, 환경 소독 |
| 중등도 | 발열, 식욕 부진, 입 궤양 | 수의사 처방 약물 복용, 부드러운 음식 제공 | 감염 확산 방지, 정기적인 관찰 |
| 심각 | 호흡 곤란, 체중 급감, 탈수 | 입원 치료, 정맥 주사, 산소 공급 | 즉시 병원 방문, 감염 확산 방지 |
감염 단계에 따라 치료 방식이 달라지므로 조기 진단이 중요해요.
Các dấu hiệu cần đưa mèo đến bệnh viện ngay lập tức
Nếu mèo gặp khó khăn khi thở, không ăn uống quá 24 giờ, có dấu hiệu mất nước (môi khô, da giảm độ đàn hồi), hoặc chảy nước mũi có lẫn máu và ho kéo dài, hãy đưa mèo đến bệnh viện ngay lập tức. Tình trạng sức khỏe của mèo có thể suy giảm nhanh chóng.


Bác sĩ thú y tốt nghiệp ngành thú y tại Đại học Khon Kaen (Thái Lan) và hoàn thành chương trình IVSA tại North Carolina State University (Hoa Kỳ). Với kinh nghiệm lâm sàng tại bệnh viện thú y, anh làm việc trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe thú cưng và tập trung xây dựng môi trường khám chữa số kết nối người nuôi với bác sĩ thú y.
Kiểm duyệt ngày 2026-06-29
Chia sẻ
[1] The Cat, Clinical Medicine and Management, 2nd Edition. 2016. Chapter 42: Feline Calicivirus Infection.
[2] Low HC, Powell CC, Veir JK, et al. Prevalence of feline herpesvirus or dermatologic disease attributed to feline herpesvirus type 1: 1, Chlamydophila felis, and Mycoplasma spp DNA in conjunctival cells collected from cats with and without conjunctivitis. J Am Vet Med Assoc. 2016;249(5):526–538.
[3] Pesavento PA, MacLachlan NJ, Dillard-Telm L, et al. Pathologic, immunohistochemical, and electron microscopic findings in naturally occurring virulent systemic feline calicivirus infection in cats. Vet Pathol. 2004;41(3):257–263.