Trong các vấn đề về da ở mèo, nhiễm nấm da (nấm vòng) và nhiễm ký sinh trùng có triệu chứng tương tự nhau nên dễ bị nhầm lẫn. Hãy nắm rõ cách phân biệt chính xác và phương pháp xử lý phù hợp.




| Hạng mục | 피부사상균(링웜) | 기생충 감염 |
|---|---|---|
| 주요 병변 형태 | 다양함(원형으로만 보이지 않음), 비늘·딱지·부러진 털 동반 | 불규칙한 모양 |
| 가려움 정도 | 약하거나 없음(드물게 심한 얼굴 가려움) | 매우 심함 |
| 주요 발생 부위 | 주둥이, 눈 주위, 귓바퀴, 다리, 발가락, 꼬리 | 등 뒤쪽(꼬리 쪽 등허리), 배, 뒷다리, 옆구리, 목 |
| 전염성 | 높음 (사람 포함 인수공통) | 동물 간 전파가 많지만, 데모덱스를 제외한 외부기생충은 사람에게도 옮을 수 있음 |
| 진단 방법 | 진균 배양, PCR, 직접 현미경 검사, Wood’s lamp 검사(부분적 도움) | 피부 스케일링, 벼룩 검사, 테이프 검사, 모발 채취 |
정확한 진단은 수의사의 검사가 필요해요. 자가 진단은 위험해요.

Các dấu hiệu cần đưa mèo đến bệnh viện ngay lập tức
Nếu mèo cào hoặc liếm mạnh khiến da bị tróc, tổn thương lan rộng nhanh chóng hoặc có động vật khác bị lây nhiễm, bạn cần đưa mèo đến bệnh viện thú y ngay lập tức. Đặc biệt, vì con người cũng có thể bị lây nhiễm, việc chẩn đoán và điều trị sớm là rất quan trọng.


Bác sĩ thú y tốt nghiệp ngành thú y tại Đại học Khon Kaen (Thái Lan) và hoàn thành chương trình IVSA tại North Carolina State University (Hoa Kỳ). Với kinh nghiệm lâm sàng tại bệnh viện thú y, anh làm việc trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe thú cưng và tập trung xây dựng môi trường khám chữa số kết nối người nuôi với bác sĩ thú y.
Kiểm duyệt ngày 2026-06-29
Chia sẻ
[1] Moriello KA (2019) Dermatophytosis in cats and dogs: A practical guide to diagnosis and treatment. /n Practice 41, 138-144.
[2] BSAVA Manual of Canine and Feline Dermatology, 4th Ed (2017). Chapter on Dermatophytosis.
[3] Clinical Medicine of the Dog and Cat, 4th Ed (2020). Dermatologic Disorders section.