Vitamin E là thành phần chống oxy hóa tan trong lipid tiêu biểu bảo vệ màng tế bào và tế bào miễn dịch của chó và mèo khỏi stress oxy hóa. Chúng tôi đã tổng hợp những nội dung chủ nuôi cần biết về hiệu quả, cơ sở y khoa, liều lượng khuyến nghị và tác dụng phụ.


세포막 항산화, 면역세포 기능 유지, 피부·근육 보호
Liều khuyến nghị: 강아지 약 1IU/체중kg/일, 고양이 약 10IU/일 (사료 기준 충족 시 추가 불필요)
미국국립연구위원회(NRC) 반려동물 영양 기준
면역 매개 피부질환 보조 요법
Liều khuyến nghị: 400~800IU/일 (수의사 처방 하에 한정)
수의피부과학 교과서 권장 보조 용량
Liều lượng khuyến nghị, hãy nhớ như thế này
Đối với bé khỏe mạnh thông thường đang ăn 'thức ăn cân bằng hoàn chỉnh' thì hầu như không cần bổ sung thêm viên Vitamin E. Nếu cân nhắc bổ sung thì các trường hợp chính là có vấn đề về da, miễn dịch hoặc cần quản lý hỗ trợ các bệnh da do miễn dịch trung gian. Liều lượng chính xác phải xem xét cùng cân nặng, bệnh nền và thành phần thức ăn hiện tại, vì vậy an toàn nhất là để bác sĩ thú y quyết định sau khi khám. Đặc biệt, liều lượng hỗ trợ bệnh da tuyệt đối không được chủ nuôi tự ý bắt đầu.


Bác sĩ thú y tốt nghiệp ngành thú y tại Đại học Khon Kaen (Thái Lan) và hoàn thành chương trình IVSA tại North Carolina State University (Hoa Kỳ). Với kinh nghiệm lâm sàng tại bệnh viện thú y, anh làm việc trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe thú cưng và tập trung xây dựng môi trường khám chữa số kết nối người nuôi với bác sĩ thú y.
Kiểm duyệt ngày 2026-04-19
Chia sẻ
[1] National Research Council, Nutrient Requirements of Dogs and Cats, Vitamin E 챕터
[2] BSAVA Manual of Canine and Feline Dermatology, 4th Edition, Nutritional Support 챕터
[3] Chow C.K., Vitamin E regulation of oxidative stress, 2001