Tổng hợp đặc điểm và các điểm chăm sóc da cho 9 giống chó·mèo không lông tiêu biểu như Xoloitzcuintli, Sphynx.



| Hạng mục | Xoloitzcuintli | Chinese Crested | Sphynx | Donskoy |
|---|---|---|---|---|
| Động vật | Chó | Chó | Mèo | Mèo |
| Cân nặng | 4~25kg | 2~5kg | 3~6kg | 3~7kg |
| Đặc điểm da | Dày | Mỏng | Nhiều nếp nhăn | Bình thường |
| Chu kỳ tắm | 1 lần/2 tuần | 1 lần/tuần | 1 lần/tuần | 1 lần/2 tuần |
| Độ nhạy cảm với lạnh | Cao | Rất cao | Rất cao | Cao |
Có thể có sự khác biệt giữa các cá thể trong giống

Tia cực tím và nhiệt độ, hãy chú ý
Các giống không lông khi tiếp xúc trực tiếp với tia cực tím sẽ tăng nguy cơ bỏng da hoặc ung thư da. Khi đi dạo mùa hè hãy bôi kem chống nắng chuyên dụng cho thú cưng và tránh đi dạo giữa trưa. Mùa đông khó duy trì thân nhiệt nên hãy giữ ấm trong nhà và mặc quần áo chuyên dụng cho thú cưng khi ra ngoài.
Hãy tìm hiểu trước cả bệnh di truyền theo giống
Sphynx do dị dạng nang lông bẩm sinh nên dễ bị hình thành mụn đầu đen (comedone), gàu, viêm da tiết bã, được khuyến nghị kiểm tra da định kỳ và xử lý tại chỗ để phòng ngừa nhiễm trùng da thứ phát. Chinese Crested có thể kèm theo dị tật phát triển răng như một phần của dị dạng biểu bì liên quan đến đặc tính không lông nên hãy đặc biệt chú ý chăm sóc răng miệng.

Bác sĩ thú y tốt nghiệp ngành thú y tại Đại học Khon Kaen (Thái Lan) và hoàn thành chương trình IVSA tại North Carolina State University (Hoa Kỳ). Với kinh nghiệm lâm sàng tại bệnh viện thú y, anh làm việc trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe thú cưng và tập trung xây dựng môi trường khám chữa số kết nối người nuôi với bác sĩ thú y.
Kiểm duyệt ngày 2026-04-18
Chia sẻ
[1] Hnilica K.A., Patterson A.P., BSAVA Manual of Canine and Feline Dermatology, 4th Edition, Chapter 17: Congenital and Hereditary Alopecia
[2] Little S., The Cat: Clinical Medicine and Management, 2nd Edition, Chapter 52: Coat Color and Texture Genetics
[3] Englar R.E., The Veterinary Workbook of Small Animal Clinical Cases, Case 33: The Alopecic Kitten