Thức ăn kê đơn cho chó bị IBD là loại thức ăn y tế dành cho chó mắc bệnh viêm ruột (IBD), trong đó protein đã được thủy phân (phân cắt thành các mảnh nhỏ) nhằm giảm phản ứng miễn dịch của ruột.

Vui lòng chỉ sử dụng sản phẩm theo đơn kê của bác sĩ thú y.
Việc tự ý bắt đầu cho chó ăn thức ăn thủy phân theo đơn có thể khiến bạn bỏ sót các bệnh lý nền khác ngoài bệnh viêm ruột (IBD), chẳng hạn như chứng giãn mạch bạch huyết hay hội chứng mất protein qua đường tiêu hóa. Đồng thời, nguyên tắc thử nghiệm chế độ ăn đơn trong 6–8 tuần cũng bị phá vỡ, khiến việc chẩn đoán trở nên khó khăn hơn. Do đó, cần kết hợp theo dõi cân nặng và thực hiện xét nghiệm máu định kỳ.
| Hạng mục | 로얄캐닌 HP | 힐스 z/d | 퓨리나 HA | RC 아날러제닉 | 힐스 i/d 로우팻 |
|---|---|---|---|---|---|
| 단백질 원료 | 가수분해 가금류 간 | 가수분해 닭 간 | 가수분해 대두(식물성) | 가수분해 깃털 단백 | 부분 가수분해 닭·계란 |
| 분자량 | 약 달톤 이하 | 약 3,000~5,000 달톤 | 약 1.2~1.달톤 | 약 1,000 달톤 이하 | 부분 가수분해 |
| 지방 함량 | 23% (고지방) | 14.5% (중지방) | 12% (저지방) | 19% (중지방) | 8.5% (초저지방) |
| 추천 케이스 | 일반 만성 IBD 1차 | 식이 알레르기성 IBD | 췌장염 동반 IBD | 난치성·재발성 IBD | 림프관확장증 동반 |
분자량·지방 함량은 제조사 공개 자료 및 수의영양학 교과서 기준이에요. 같은 브랜드라도 국가별 포뮬러가 달라질 수 있어요.



Đánh giá hiệu quả như thế này — bắt buộc tái khám lần 1 vào tuần thứ 4
Hiệu quả của chế độ ăn theo đơn thuốc được đánh giá dựa trên tần suất tiêu chảy, cân nặng và nồng độ albumin trong huyết thanh. Chúng tôi khuyến nghị tái khám lần đầu vào tuần thứ 4 và đánh giá cuối cùng vào tuần thứ 8. Nếu chó ăn bất kỳ loại đồ ăn vặt thông thường, kẹo nhai hoặc thức ăn từ bàn ăn nào, quá trình thử nghiệm phải bắt đầu lại từ đầu để đảm bảo chẩn đoán chính xác. Nếu không có dấu hiệu cải thiện sau 8 tuần, hãy chuyển sang sản phẩm thủy phân khác hoặc tiến hành các xét nghiệm bổ sung.

Bác sĩ thú y tốt nghiệp ngành thú y tại Đại học Khon Kaen (Thái Lan) và hoàn thành chương trình IVSA tại North Carolina State University (Hoa Kỳ). Với kinh nghiệm lâm sàng tại bệnh viện thú y, anh làm việc trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe thú cưng và tập trung xây dựng môi trường khám chữa số kết nối người nuôi với bác sĩ thú y.
Kiểm duyệt ngày 2026-05-05
Chia sẻ
[1] Hand MS et al., Small Animal Clinical Nutrition, 5th Ed, Chapter 58 Adverse Reactions to Food
[2] Ettinger SJ, Feldman EC, Cote E, Textbook of Veterinary Internal Medicine, 8th Ed, Chronic Enteropathies
[3] Fascetti AJ, Delaney SJ, Applied Veterinary Clinical Nutrition, 2nd Ed, Chapter 8 Commercial and Home-Prepared Diets
[4] Allenspach K et al., Long-term outcome in dogs with chronic enteropathies, J Vet Intern Med, 2007