Thức ăn chức năng cho mèo bị bệnh gan là loại thức ăn theo đơn của bác sĩ thú y, được điều chỉnh chính xác về chất lượng protein, hàm lượng đồng và các thành phần chống oxy hóa để hỗ trợ quá trình phục hồi của mèo suy giảm chức năng gan. Điều quan trọng nhất là **cung cấp đủ lượng protein chất lượng cao**.

| Hạng mục | 힐스 l/d | 로얄캐닌 헤파틱 | 퓨리나 HP | 팜스앤펫츠 리버케어 | 닥터바이 리버서포트 |
|---|---|---|---|---|---|
| 단백질(g/1000kcal) | 72g | 68g | 75g | 70g | 73g |
| 구리 함량 조절 | |||||
| L-카르니틴 강화 | |||||
| 오메가3(DHA+EPA) | 충분 | 충분 | 보통 | 충분 | 보통 |
| 기호성 | ⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐⭐ | ⭐⭐⭐ |
| 월 급여비(4kg 기준) |
2026년 5월 기준 온라인 평균가, 4kg 고양이 1일 60g 급여 기준


Những điểm cần tuân thủ nghiêm ngặt khi chuyển đổi thức ăn kê đơn
Thức ăn kê đơn phải được sử dụng sau khi có chẩn đoán của bác sĩ thú y. Xin vui lòng tuân thủ nghiêm ngặt các hướng dẫn sau: - Cấm tự ý quyết định áp dụng chế độ ăn hạn chế protein: Ở mèo, tình trạng thiếu hụt protein sẽ nhanh chóng dẫn đến teo cơ và làm trầm trọng thêm bệnh gan nhiễm mỡ. - Thời gian chuyển đổi thức ăn từ 7–10 ngày: Tăng dần tỷ lệ thức ăn mới so với thức ăn cũ theo từng bước 25%. - Bắt buộc xét nghiệm máu sau 2–4 tuần: Kiểm tra lại các chỉ số ALT, ALP, tổng bilirubin và albumin. - Đưa đến bệnh viện ngay nếu mèo biếng ăn hoặc bỏ ăn quá 24 giờ: Thời gian không ăn kéo dài càng lâu thì bệnh gan nhiễm mỡ sẽ tiến triển càng nhanh.


Bác sĩ thú y tốt nghiệp ngành thú y tại Đại học Khon Kaen (Thái Lan) và hoàn thành chương trình IVSA tại North Carolina State University (Hoa Kỳ). Với kinh nghiệm lâm sàng tại bệnh viện thú y, anh làm việc trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe thú cưng và tập trung xây dựng môi trường khám chữa số kết nối người nuôi với bác sĩ thú y.
Kiểm duyệt ngày 2026-05-11
Chia sẻ
[1] Fascetti AJ, Delaney SJ. Applied Veterinary Clinical Nutrition, 2nd Ed. Chapter 8: Commercial and Home-Prepared Diets, 2024
[2] Schaer M, Gaschen F. Clinical Medicine of the Dog and Cat, 4th Ed. Chapter 25: Nutritional Support of the Hospitalized Patient
[3] Center SA. Feline Hepatic Lipidosis. Veterinary Clinics of North America: Small Animal Practice, 2005